BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM NƯỚC

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM NƯỚC (Tham Khảo)

A. GÓI 1 – (14 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC SINH HOẠT)

 

                                                                                                    Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
1Độ màuSMEWW 2120 BMẫu50,000
2Mùi; vịCảm quanMẫu10,000
3Độ đụcMáy phân tích độ đụcMẫu50,000
4Độ pHTCVN 6492:2011Mẫu50,000
5Độ cứng, tính theo CaCO3TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
6CloruaTCVN 6194:1996Mẫu50,000
7Hàm lượng Sắt
TCVN 6177:1996Mẫu105,000
8Chỉ số PecmanganatTCVN 6186:1996Mẫu84,000
9Hàm lượng Clo dưTCVN 6225-2:2012Mẫu70,000
10Coliform tổng sốTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
11 E.coliTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
12Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
13Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
14Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60,000
 
 

TỔNG CỘNG

 

 

 1,149,000

–          Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu.Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

 

B.      GÓI 2 – (13 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG)

                                                                                                                 Đơn vị tính: Đồng

TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
1Độ PHTCVN 6492:2011Mẫu50,000
2Độ cứng, tính theo CaCO3TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
3CloruaTCVN 6194:1996Mẫu50,000
4Hàm lượng Sắt
TCVN 6177:1996Mẫu105,000
5Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111BMẫu105,000
6Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80,000
7Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996Mẫu80,000
8Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80,000
9Chỉ số PecmanganatTCVN 6186:1996Mẫu84,000
10Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
11Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
12Coliform tổng sốTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
13E.coliTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
Tổng cộng1,254,000

– Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu.Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

 

 

C. GÓI 3 – (25 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG)

 

                                                                                                   Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
1Độ đụcMáy phân tích độ đụcMẫu50,000
2Độ pHTCVN 6492:2011Mẫu50,000
3Độ cứng, tính theo CaCO3TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
4CloruaTCVN 6194:1996Mẫu50,000
5Hàm lượng SắtTCVN 6177:1996Mẫu105,000
6Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111BMẫu105,000
7Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80,000
8Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996Mẫu80,000
9Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80,000
10Chỉ số PecmanganatTCVN 6186:1996Mẫu84,000
11Coliform tổng sốTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
12 E.coliTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
13Tổng chất rắn hòa tan (TDS)SMEWW 2540 Solids B, CMẫu104,000
14Hàm lượng NhômSMEWW 3113BMẫu105,000
15Hàm lượng ChìSMEWW 3113BMẫu105,000
16Hàm lượng NatriSMEWW 3500 Na, DMẫu105,000
17Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
18Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
19Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60,000
20Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114BMẫu140,000
21Hàm lượng CadimiSMEWW 3113BMẫu105,000
22Hàm lượng Crom tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105,000
23Hàm lượng Đồng tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105,000
24Hàm lượng NikenSMEWW 3113BMẫu105,000
25Hàm lượng KẽmSMEWW 3111BMẫu105,000
  

 

  

 

 TỔNG CỘNG  

 

  

2,448,000

  

 

  

 

 ƯU ĐÃI 5%  

 

  

2,325,600

– Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu. Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

D. GÓI 4 – (28 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI)

 

Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửSố lượng mẫuĐơn giáThành tiền
1Hàm lượng AntimonSMEWW 3500 Sb B1105,000105,000
2Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111B1105,000105,000
3Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002180,00080,000
4Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996180,00080,000
5ClorTCVN 6225-2:2012170,00070,000
6CloratTCVN 6194:19961280,000280,000
7Hàm lượng CloritUS EPA 300.11280,000280,000
8Hàm lượng BromatUS EPA 300.11280,000280,000
9Hàm lượng XianuaSMEWW 4500 CN, E180,00080,000
10Hàm lượng ChìSMEWW 3113B1105,000105,000
11Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, B1140,000140,000
12Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, D160,00060,000
13Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114B1140,000140,000
14Hàm lượng BariSMEWW 3500 Ba B1105,000105,000
15Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boricSMEWW 4500 B D1105,000105,000
16Hàm lượng CadimiSMEWW 3113B1105,000105,000
17Hàm lượng Crom tổng sốSMEWW 3113B và 3111B1105,000105,000
18Hàm lượng Đồng tổng sốSMEWW 3113B và 3111B1105,000105,000
19 

Hàm lượng Molybden

SMEWW 3500 Mo1105,000105,000
20Hàm lượng NikenSMEWW 3113B1105,000105,000
21Hàm lượng SelenSMEWW 3500 Se, C1105,000105,000
22Tổng hoạt độ αSMEWW 7110 B1850,000850,000
23Tổng hoạt độ βSMEWW 7110 B1850,000850,000
24Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphitTCVN 6191 – 2:19961170,000170,000
25Streptococci FeacalTCVN 6189 – 20091136,000136,000
26Pseudomonas aeruginosaTCVN 8881: 20111170,000170,000
27Coliform tổng sốTCVN 6187 – 1: 20091170,000170,000
28 E.coliTCVN 6187 – 1: 20091170,000170,000
 TỔNG CỘNG 

 

  

 

 

5,161,000

 ƯU ĐÃI 5% 

 

  

 

 

4,902,950

– Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu.Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

Đ. GÓI 6 – (31 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG)

 

                                                                                                   Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
  

Chỉ tiêu giám sát mức A

 

 

 

 

 
1Độ màuSMEWW 2120 BMẫu50,000
2Mùi; vịCảm quanMẫu10,000
3Độ đụcMáy phân tích độ đụcMẫu50,000
4Độ pHTCVN 6492:2011Mẫu50,000
5Độ cứng, tính theo CaCO3; Magie (Mg2+); Canxi (Ca2+);TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
6CloruaTCVN 6194:1996Mẫu50,000
7Hàm lượng SắtTCVN 6177:1996Mẫu105,000
8Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111BMẫu105,000
9Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80,000
10Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996Mẫu80,000
11Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80,000
12Chỉ số PecmanganatTCVN 6186:1996Mẫu84,000
13Hàm lượng Clo dưTCVN 6225-2:2012Mẫu70,000
14Coliform tổng sốTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
15 E.coliTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
  

Chỉ tiêu giám sát mức B

 

 

 

 

 
16Tổng chất rắn hòa tan (TDS)SMEWW 2540 Solids B, CMẫu104,000
17Hàm lượng NhômSMEWW 3113BMẫu105,000
18Hàm lượng ChìSMEWW 3113BMẫu105,000
19Hàm lượng NatriSMEWW 3500 Na, DMẫu105,000
20Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
21Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
22Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60,000
23Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)TCVN 4567: 1998 (SMEWW 4500 – S2- , E)Mẫu70,000
24Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114BMẫu140,000
25Phenol và dẫn xuất phenolSMEWW 6420 BMẫu800,000
26BenzenEPA 524.2Mẫu325,000
27Benzo(a)pyrenEPA 525.2Mẫu325,000
28MonoclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
29MonocloraminTCVN 6225-2:2012Mẫu280,000
30Tổng hoạt độ αSMEWW 7110 BMẫu850,000
31Tổng hoạt độ βSMEWW 7110 BMẫu850,000
   

 

  

 

 TỔNG CỘNG (II) 

 

  

5,973,000

– Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu. Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

F. GÓI 8 – 25 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC CHẠY THẬN NHÂN TẠO

  Đơn vị tính: Đồng

TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
1Magie (Mg2+)SMEWW 3500 Mg, EMẫu60.000
2Canxi (Ca2+)SMEWW 3500 Ca, EMẫu60.000
3Natri (Na+)SMEWW 3500 Na, DMẫu105.000
4Kali (K+)SMEWW 3500 K, DMẫu105.000
5Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80.000
6Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80.000
7Hàm lượng Clo dưTCVN 6225-2:2012Mẫu70.000
8Hàm lượng CloraminTCVN 6225-2:2012Mẫu280.000
9Hàm lượng NhômSMEWW 3113BMẫu105.000
10Hàm lượng ChìSMEWW 3113BMẫu105.000
11Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140.000
12Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60.000
13Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114BMẫu140.000
14Hàm lượng AntimonSMEWW 3500 Sb BMẫu105.000
15Hàm lượng BariSMEWW 3500 Ba BMẫu105.000
16Hàm lượng CadimiSMEWW 3113BMẫu105.000
17Hàm lượng Crom tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105.000
18Hàm lượng Đồng tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105.000
19Hàm lượng BạcSMEWW 3500 MoMẫu105.000
20Hàm lượng TaliSMEWW 3500 Tl105.000
21Hàm lượng BeriSMEWW 3113BeMẫu105.000
22Hàm lượng SelenSMEWW 3500 Se, CMẫu105.000
23Hàm lượng KẽmSMEWW 3111BMẫu105.000
24Tổng số vi khuẩn hiếu khíMàng lọcMẫu130.000
25Nồng độ EndotoxinĐịnh lượngMẫu5.000.000
TỔNG CỘNG7.570.000
Ghi chú:
– Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu.Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

I. GÓI 7 – (109 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG)

 

                                                                                                   Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
  

Chỉ tiêu giám sát mức A

 

 

 

 

 
1Độ màuSMEWW 2120 BMẫu50,000
2Mùi; vịCảm quanMẫu10,000
3Độ đụcMáy phân tích độ đụcMẫu50,000
4Độ pHTCVN 6492:2011Mẫu50,000
5Độ cứng, tính theo CaCO3; Magie (Mg2+); Canxi (Ca2+);TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
6CloruaTCVN 6194:1996Mẫu50,000
7Hàm lượng SắtTCVN 6177:1996Mẫu60,000
SMEWW 3111BMẫu105,000
8Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111BMẫu105,000
9Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80,000
10Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996Mẫu80,000
11Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80,000
12Chỉ số PecmanganatTCVN 6186:1996Mẫu84,000
13Hàm lượng Clo dưTCVN 6225-2:2012Mẫu70,000
14Coliform tổng sốTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
15 E.coliTCVN 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
  

Chỉ tiêu giám sát mức B

 

 

 

 

 
16Tổng chất rắn hòa tan (TDS)SMEWW 2540 Solids B, CMẫu104,000
17Hàm lượng NhômSMEWW 3113BMẫu105,000
18Hàm lượng ChìSMEWW 3113BMẫu105,000
19Hàm lượng NatriSMEWW 3500 Na, DMẫu105,000
20Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
21Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
22Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60,000
23Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)TCVN 4567: 1998 (SMEWW 4500 – S2- , E)Mẫu70,000
24Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114BMẫu140,000
25Phenol và dẫn xuất phenolSMEWW 6420 BMẫu800,000
26BenzenEPA 524.2Mẫu325,000
27Benzo(a)pyrenEPA 525.2Mẫu325,000
28MonoclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
29MonocloraminTCVN 6225-2:2012Mẫu280,000
30Tổng hoạt độ αSMEWW 7110 BMẫu850,000
31Tổng hoạt độ βSMEWW 7110 BMẫu850,000
  

Chỉ tiêu giám sát mức C

 

 

 

 

 
32Hàm lượng BromatUS EPA 300.1Mẫu280,000
33Hàm lượng CloritUS EPA 300.1Mẫu280,000
34Hàm lượng XianuaSMEWW 4500 CN, EMẫu80,000
35Hàm lượng AntimonSMEWW 3500 Sb BMẫu105,000
36Hàm lượng BariSMEWW 3500 Ba BMẫu105,000
37Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boricSMEWW 4500 B DMẫu105,000
38Hàm lượng CadimiSMEWW 3113BMẫu105,000
39Hàm lượng Crom tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105,000
40Hàm lượng Đồng tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105,000
41 

Hàm lượng Molybden

SMEWW 3500 MoMẫu105,000
42Hàm lượng NikenSMEWW 3113BMẫu105,000
43Hàm lượng SelenSMEWW 3500 Se, CMẫu105,000
44Hàm lượng KẽmSMEWW 3111BMẫu105,000
 

Nhóm Clorobenzen

451,2 – DiclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
461,4 – DiclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
47 

Triclorobenzen

EPA 524.2Mẫu420,000
 

Nhóm dung môi hữu cơ

48 

Toluen

EPA 524.2Mẫu325,000
49 

Xylen

EPA 524.2Mẫu325,000
50EtylbenzenEPA 524.2Mẫu325,000
51StyrenEPA 524.2Mẫu325,000
52Di (2 – etylhexyl) adipateEPA 525.2Mẫu325,000
53 

Di (2 – etylhexyl) phtalat

EPA 525.2Mẫu325,000
54AcrylamideEPA 8032AMẫu325,000
55EpiclohydrinNội bộ GC/ECDMẫu325,000
56Hexacloro butadienEPA 524.2Mẫu325,000
571,2 – Dibromo – 3 CloropropanEPA 524.2Mẫu325,000
58FocmaldehytEPA 556Mẫu325,000
59BromofocEPA 524.2Mẫu325,000
60DibromoclorometanEPA 524.2Mẫu325,000
61BromodiclorometanEPA 524.2Mẫu325,000
62Axit dicloroaxeticEPA 552.2Mẫu325,000
63Axit tricloroaxeticEPA 552.2Mẫu325,000
64Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)EPA 8260BMẫu325,000
65DicloroaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
66DibromoaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
67TricloroaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
68Xyano clorit (tính theo CN)SMEWW 4500-CN JMẫu325,000
 

Dung môi hữu cơ nhóm Alkan clo hóa

 

 

 

 

69CacbontetracloruaEPA 524.2Mẫu1,120,000
70DiclorometanEPA 524.2Mẫu1,120,000
711,2 DicloroetanEPA 524.2Mẫu1,120,000
721,1,1 – TricloroetanEPA 524.2Mẫu1,120,000
73 

Vinyl clorua

EPA 524.2Mẫu1,120,000
74 

1,2 Dicloroeten

EPA 524.2Mẫu1,120,000
75 

Tricloroeten

EPA 524.2Mẫu1,120,000
76TetracloroetenEPA 524.2Mẫu1,120,000
77ClorofocEPA 524.2Mẫu1,120,000
781,2 –  DicloropropanEPA 524.2Mẫu1,120,000
791,3 –  DichloropropenEPA 524.2Mẫu1,120,000
 

Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm Clo

 

 

80Aldrin/DieldrinTCVN 7876:2008Mẫu850,000
81ClodaneEPA 525.2Mẫu850,000
82ClorotoluronGC/ECDMẫu850,000
83DDTTCVN 7876:2008Mẫu850,000
84Heptaclo và heptaclo epoxitTCVN 7876:2008Mẫu850,000
85HexaclorobenzenEPA 525.2Mẫu850,000
86LindaneTCVN 7876:2008Mẫu850,000
87MCPAEPA 555Mẫu850,000
88MethoxychlorEPA 525.2Mẫu850,000
89Methachlor G C/FIDMẫu850,000
90 

2,4,5 – T

EPA 515.4Mẫu850,000
912,4 – DEPA 515.4Mẫu850,000
92PropanilEPA 532Mẫu850,000
93DichlopropEPA 515.4Mẫu850,000
94PentaclorophenolEPA 525.2Mẫu850,000
952,4,6 TriclorophenolEPA 8270DMẫu850,000
96FenopropGC/ECDMẫu850,000
97MecopropEPA 555Mẫu850,000
982,4 DBEPA 515.4Mẫu850,000
 

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm Nitơ

  

 

99AlachlorEPA 525.2Mẫu850,000
100AldicarbEPA 531.2Mẫu850,000
101AtrazineEPA 525.2Mẫu850,000
102BentazoneEPA 515.4Mẫu850,000
103SimazineEPA 525.2Mẫu850,000
104MolinateEPA 525.2Mẫu850,000
105TrifuralinEPA 525.2Mẫu850,000
106PendimetalinEPA 525.2Mẫu850,000
107IsoproturonGC/ECDMẫu850,000
 

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm khác

 

 

108CarbofuranEPA 531.2Mẫu1,050,000
109PermethrinEPA 525.2Mẫu1,050,000
  

ƯU ĐÃI 1

 

 

  

2,240,000

  

ƯU ĐÃI 2

 

 

  

2,550,000

  

ƯU ĐÃI 3

 

 

  

2,550,000

  

ƯU ĐÃI 4

 

 

  

1,050,000

  

ƯU ĐÃI I

 

 

  

18,165,000

  

ƯU ĐÃI II

 

 

  

21,683,700

  

ƯU ĐÃI III

 

 

  

21,724,200

 

 

 

 

 

 

  

Ghi chú:

   
– Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu.Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.
 

 

– Ưu đãi 1 áp dụng đối với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả các chỉ tiêu Dung môi hữu cơ nhóm alkan hóa (mức độ theo dõi C)
– Ưu đãi 2 áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả các chỉ tiêu thuộc Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm clo (mức độ giám sát C)
– Ưu đại 3 áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả các chỉ tiêu thuộc nhóm Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm nito (mức độ giám sát C)
 

 

– Ưu đãi 4 áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả cả chỉ tiêu thuộc nhóm Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm khác (mức độ giám sát C)
 

 

– Ưu đãi I áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả 78 chỉ tiêu chất lượng nước (mức độ giám sát C)
 

 

– Ưu đãi II áp dụng đối với khách hàng lựa chọn phân tích cả 109 chỉ tiêu chất lượng nước, sắt làm theo phương pháp trắc quang
– Ưu đãi III áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích cả 109 chỉ tiêu chất lượng nước, sắt làm theo phương pháp quang phổ hấp phụ nguyên tử